đánh bạn

Học thuật
Thân thiện
đánh bạn

Hai đứa trẻ đánh bạn với nhau từ khi còn học mẫu giáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thân mật, kết bạn với nhau: Chỉ hành động trở nên thân thiết, gần gũi, tình bạn với một người nào đó.
    • Kết hôn, lấy nhau (cách nói thân mật, dân dã): Chỉ việc hai người trở thành vợ chồng.
    • Nằm sát cạnh nhau, ở bên cạnh nhau: Dùng để miêu tả các sự vật, địa điểm nằm liền kề, kề sát nhau.
    • Đánh, tấn công bạn : Nghĩa đen, chỉ hành động dùng lực gây hấn với một người bạn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa thân mật):

    • Hai đứa trẻ mới gặp đã đánh bạn với nhau ngay. (Hai đứa trẻ mới gặp đã thân thiết với nhau ngay.)
    • Anh ấy rất dễ đánh bạn với mọi người. (Anh ấy rất dễ kết bạn với mọi người.)
  • Động từ (Nghĩa kết hôn):

    • Ông bà nội tôi đánh bạn với nhau từ năm 1960. (Ông bà nội tôi lấy nhau từ năm 1960.)
  • Động từ (Nghĩa sát cạnh):

    • Khu chung mới đánh bạn với một công viên lớn. (Khu chung mới nằm sát cạnh một công viên lớn.)
    • Những cánh đồng lúa đánh bạn với con sông. (Những cánh đồng lúa nằm kề bên con sông.)
  • Động từ (Nghĩa đánh nhau):

    • Con không được đánh bạn, thế là xấu. (Con không được đánh bạn, thế là xấu.)
    • Tại sao mày lại đi đánh bạn? (Tại sao mày lại đi đánh bạn?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh bạn thân": Trở thành bạn thân thiết.

    • Họ đã đánh bạn thân với nhau suốt thời đại học. (Họ đã trở thành bạn thân với nhau suốt thời đại học.)
  • "Đánh bạn đời": Kết hôn, trở thành bạn đời.

    • Sau bao năm tìm kiếm, cuối cùng anh ấy cũng tìm được người để đánh bạn đời. (Sau bao năm tìm kiếm, cuối cùng anh ấy cũng tìm được người để kết hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kết bạn (động từ): Trở thành bạn (nghĩa tương đương, trang trọng hơn).

    • ấy thích kết bạn với người nước ngoài. ( ấy thích làm bạn với người nước ngoài.)
  • Lấy nhau (cụm động từ): Kết hôn (nghĩa tương đương, phổ biến).

    • Họ dự định sẽ lấy nhau vào cuối năm nay. (Họ dự định sẽ kết hôn vào cuối năm nay.)
  • Sát cạnh (tính từ/giới từ): Ở vị trí ngay bên cạnh.

    • Cửa hàng nằm sát cạnh trường học. (Cửa hàng nằm ngay bên cạnh trường học.)
Từ đồng nghĩa
  • Thân thiết: Gần gũi, tình cảm tốt.
  • Kề nhau: Ở vị trí liền kề, sát bên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài các cách dùng đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "đánh bạn".)

đánh bạn

Hai đứa trẻ đánh bạn với nhau từ khi còn học mẫu giáo.

  1. đgt. 1. Thân mật với nhau: Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp 2. Lấy nhau: Ông cụ đánh bạn với cụ từ sáu mươi năm trước 3. Sát bên nhau: Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn (NgTuân) 4. Tấn công bạn: Ơ hay? Sao cháu lại đánh bạn.